TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passeggero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pas.sedˈd͡ʒɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il passeggero · số nhiều: i passeggeri

passeggero nghĩa là hành khách.

Nghĩa của passeggero

Danh từ · giống đực

  1. Hành khách.

Dạng từ của passeggero

Giống cáipasseggera
Giống cái số nhiềupasseggere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ passing; transient
  • Danh từ passenger

Câu hỏi thường gặp

passeggero nghĩa là gì?

passeggero (danh từ) nghĩa là hành khách.

passeggero là giống đực hay giống cái?

passeggero là danh từ giống đực: il passeggero, số nhiều i passeggeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.