passeggero
/pas.sedˈd͡ʒɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il passeggero · số nhiều: i passeggeri
passeggero nghĩa là hành khách.
Nghĩa của passeggero
Danh từ · giống đực
- Hành khách.
Dạng từ của passeggero
| Giống cái | passeggera |
| Giống cái số nhiều | passeggere |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ passing; transient
- Danh từ passenger
Câu hỏi thường gặp
passeggero nghĩa là gì?
passeggero (danh từ) nghĩa là hành khách.
passeggero là giống đực hay giống cái?
passeggero là danh từ giống đực: il passeggero, số nhiều i passeggeri.