moderno
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/moˈdɛr.no/ giọng máy của trình duyệt
moderno nghĩa là hiện đại.
Nghĩa của moderno
Tính từ
- Hiện đại.
Dạng từ của moderno
| Giống cái số ít | moderna |
| Giống đực số nhiều | moderni |
| Giống cái số nhiều | moderne |
| So sánh nhất | modernissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moderno
Trái nghĩa
Câu ví dụ với moderno
- Il computer è uno strumento moderno. Máy tính là một thiết bị hiện đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #756662
- L'arte moderna non deve niente a nessuno. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493393
- L'arte moderna non deve nulla a nessuno. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493394
- I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789
- Perché la tecnologia moderna non si è sviluppata in Cina? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ modern
Câu hỏi thường gặp
moderno nghĩa là gì?
moderno (tính từ) nghĩa là hiện đại.