TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modesto

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/moˈdɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

modesto nghĩa là khiêm tốn, kiệm, khúm núm.

Nghĩa của modesto

Tính từ

  1. Khiêm tốn, kiệm.
  2. Khúm núm.

Dạng từ của modesto

Giống cái số ítmodesta
Giống đực số nhiềumodesti
Giống cái số nhiềumodeste
So sánh nhấtmodestissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modesto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ modest, unpretentious, plain, unassuming, reserved, humble; small, slight, scant

Câu hỏi thường gặp

modesto nghĩa là gì?

modesto (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, kiệm, khúm núm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.