TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈu.mi.le/ giọng máy của trình duyệt

umile nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.

Nghĩa của umile

Tính từ

  1. Khiêm tốn, khúm núm.

Dạng từ của umile

Số nhiềuumili
So sánh nhấtumilissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ humble
  • Danh từ a humble person

Câu hỏi thường gặp

umile nghĩa là gì?

umile (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, khúm núm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.