TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cornice

danh từ giống cái
/korˈni.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cornice · số nhiều: le cornici

cornice nghĩa là khung.

Nghĩa của cornice

Danh từ · giống cái

  1. Khung.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrion crow; frame; cornice; ledge; background, setting

Câu hỏi thường gặp

cornice nghĩa là gì?

cornice (danh từ) nghĩa là khung.

cornice là giống đực hay giống cái?

cornice là danh từ giống cái: la cornice, số nhiều le cornici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.