cornice
danh từ giống cái
/korˈni.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cornice · số nhiều: le cornici
cornice nghĩa là khung.
Nghĩa của cornice
Danh từ · giống cái
- Khung.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carrion crow; frame; cornice; ledge; background, setting
Câu hỏi thường gặp
cornice nghĩa là gì?
cornice (danh từ) nghĩa là khung.
cornice là giống đực hay giống cái?
cornice là danh từ giống cái: la cornice, số nhiều le cornici.