cornacchia
danh từ giống cái
/korˈnak.kja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cornacchia · số nhiều: le cornacchie
cornacchia nghĩa là quạ.
Nghĩa của cornacchia
Danh từ · giống cái
- Quạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crow (the bird); carrion crow
Câu hỏi thường gặp
cornacchia nghĩa là gì?
cornacchia (danh từ) nghĩa là quạ.
cornacchia là giống đực hay giống cái?
cornacchia là danh từ giống cái: la cornacchia, số nhiều le cornacchie.