TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cornacchia

danh từ giống cái
/korˈnak.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cornacchia · số nhiều: le cornacchie

cornacchia nghĩa là quạ.

Nghĩa của cornacchia

Danh từ · giống cái

  1. Quạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crow (the bird); carrion crow

Câu hỏi thường gặp

cornacchia nghĩa là gì?

cornacchia (danh từ) nghĩa là quạ.

cornacchia là giống đực hay giống cái?

cornacchia là danh từ giống cái: la cornacchia, số nhiều le cornacchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.