cornetta
danh từ giống cái
/korˈnet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cornetta · số nhiều: le cornette
cornetta nghĩa là kèn coonê.
Nghĩa của cornetta
Danh từ · giống cái
- Kèn coonê.
Họ từ của cornetta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornet (musical instrument); receiver (of a telephone)
Câu hỏi thường gặp
cornetta nghĩa là gì?
cornetta (danh từ) nghĩa là kèn coonê.
cornetta là giống đực hay giống cái?
cornetta là danh từ giống cái: la cornetta, số nhiều le cornette.