TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cornetta

danh từ giống cái
/korˈnet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cornetta · số nhiều: le cornette

cornetta nghĩa là kèn coonê.

Nghĩa của cornetta

Danh từ · giống cái

  1. Kèn coonê.

Họ từ của cornetta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cornet (musical instrument); receiver (of a telephone)

Câu hỏi thường gặp

cornetta nghĩa là gì?

cornetta (danh từ) nghĩa là kèn coonê.

cornetta là giống đực hay giống cái?

cornetta là danh từ giống cái: la cornetta, số nhiều le cornette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.