croissant
danh từ giống đực
/krwasˈsan/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il croissant · số nhiều: i croissants
croissant nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Nghĩa của croissant
Danh từ · giống đực
- Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croissant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croissant
Câu hỏi thường gặp
croissant nghĩa là gì?
croissant (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
croissant là giống đực hay giống cái?
croissant là danh từ giống đực: il croissant, số nhiều i croissants.