TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

croissant

danh từ giống đực
/krwasˈsan/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il croissant · số nhiều: i croissants

croissant nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Nghĩa của croissant

Danh từ · giống đực

  1. Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croissant

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ croissant

Câu hỏi thường gặp

croissant nghĩa là gì?

croissant (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

croissant là giống đực hay giống cái?

croissant là danh từ giống đực: il croissant, số nhiều i croissants.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.