TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crollare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/krolˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

crollare nghĩa là đổ, sập.

Nghĩa của crollare

Động từ

  1. Đổ, sập.

Chia động từ crollare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: crollatoDanh động từ: crollando

Hiện tại presente

  • io crollo
  • tu crolli
  • lui/lei crolla
  • noi crolliamo
  • voi crollate
  • loro crollano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho crollato
  • tu hai crollato
  • lui/lei ha crollato
  • noi abbiamo crollato
  • voi avete crollato
  • loro hanno crollato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io crollavo
  • tu crollavi
  • lui/lei crollava
  • noi crollavamo
  • voi crollavate
  • loro crollavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io crollai
  • tu crollasti
  • lui/lei crollò
  • noi crollammo
  • voi crollaste
  • loro crollarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io crollerò
  • tu crollerai
  • lui/lei crollerà
  • noi crolleremo
  • voi crollerete
  • loro crolleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io crollerei
  • tu crolleresti
  • lui/lei crollerebbe
  • noi crolleremmo
  • voi crollereste
  • loro crollerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io crolli
  • che tu crolli
  • che lui/lei crolli
  • che noi crolliamo
  • che voi crolliate
  • che loro crollino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io crollassi
  • che tu crollassi
  • che lui/lei crollasse
  • che noi crollassimo
  • che voi crollaste
  • che loro crollassero

Mệnh lệnh imperativo

  • crolla! (tu)
  • crolli! (lei)
  • crolliamo! (noi)
  • crollate! (voi)
  • crollino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với crollare

  • Tom è crollato sul pavimento. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313230
  • Tom crollò sul pavimento. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake; to collapse, to cave in, to slump

Câu hỏi thường gặp

crollare nghĩa là gì?

crollare (động từ) nghĩa là đổ, sập.

Chia động từ crollare ở thì hiện tại thế nào?

io crollo, tu crolli, lui/lei crolla, noi crolliamo, voi crollate, loro crollano. Phân từ quá khứ: crollato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.