TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cronologia

danh từ giống cái
/kro.no.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cronologia · số nhiều: le cronologie

cronologia nghĩa là niên đại học.

Nghĩa của cronologia

Danh từ · giống cái

  1. Niên đại học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chronology

Câu hỏi thường gặp

cronologia nghĩa là gì?

cronologia (danh từ) nghĩa là niên đại học.

cronologia là giống đực hay giống cái?

cronologia là danh từ giống cái: la cronologia, số nhiều le cronologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.