cornea
danh từ giống cái
/ˈkɔr.ne.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cornea · số nhiều: le cornee
cornea nghĩa là giác mạc.
Nghĩa của cornea
Danh từ · giống cái
- Giác mạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornea
Câu hỏi thường gặp
cornea nghĩa là gì?
cornea (danh từ) nghĩa là giác mạc.
cornea là giống đực hay giống cái?
cornea là danh từ giống cái: la cornea, số nhiều le cornee.