corridore
danh từ giống đực
/kor.riˈdo.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corridore · số nhiều: i corridori
corridore nghĩa là người chạy.
Nghĩa của corridore
Danh từ · giống đực
- Người chạy.
Dạng từ của corridore
| Giống cái | corritrice |
Họ từ của corridore
Cụm từ, thành ngữ với corridore
- corridore della strada — Chi chẹo đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ running; racing
- Danh từ runner; baserunner; racer; rider
Câu hỏi thường gặp
corridore nghĩa là gì?
corridore (danh từ) nghĩa là người chạy.
corridore là giống đực hay giống cái?
corridore là danh từ giống đực: il corridore, số nhiều i corridori.