TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corridore

danh từ giống đực
/kor.riˈdo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corridore · số nhiều: i corridori

corridore nghĩa là người chạy.

Nghĩa của corridore

Danh từ · giống đực

  1. Người chạy.

Dạng từ của corridore

Giống cáicorritrice

Họ từ của corridore

Cụm từ, thành ngữ với corridore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ running; racing
  • Danh từ runner; baserunner; racer; rider

Câu hỏi thường gặp

corridore nghĩa là gì?

corridore (danh từ) nghĩa là người chạy.

corridore là giống đực hay giống cái?

corridore là danh từ giống đực: il corridore, số nhiều i corridori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.