corridoio
đi với mạo từ: il corridoio · số nhiều: i corridoi
corridoio nghĩa là hành lang.
Nghĩa của corridoio
Danh từ · giống đực
- Hành lang.
Họ từ của corridoio
Câu ví dụ với corridoio
- Ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862764
- Io ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corridor, passage; aisle (of a theatre, train or coach etc.)
Câu hỏi thường gặp
corridoio nghĩa là gì?
corridoio (danh từ) nghĩa là hành lang.
corridoio là giống đực hay giống cái?
corridoio là danh từ giống đực: il corridoio, số nhiều i corridoi.