TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corridoio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kor.riˈdo.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corridoio · số nhiều: i corridoi

corridoio nghĩa là hành lang.

Nghĩa của corridoio

Danh từ · giống đực

  1. Hành lang.

Họ từ của corridoio

Câu ví dụ với corridoio

  • Ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862764
  • Io ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corridor, passage; aisle (of a theatre, train or coach etc.)

Câu hỏi thường gặp

corridoio nghĩa là gì?

corridoio (danh từ) nghĩa là hành lang.

corridoio là giống đực hay giống cái?

corridoio là danh từ giống đực: il corridoio, số nhiều i corridoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.