TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nutrire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nuˈtri.re/ giọng máy của trình duyệt

nutrire nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng.

Nghĩa của nutrire

Động từ

  1. Nghĩa bóng Cho ăn.
  2. Nghĩa bóng Nuôi dưỡng.

Chia động từ nutrire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nutritoDanh động từ: nutrendo

Hiện tại presente

  • io nutro
  • tu nutri
  • lui/lei nutre
  • noi nutriamo
  • voi nutrite
  • loro nutrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nutrito
  • tu hai nutrito
  • lui/lei ha nutrito
  • noi abbiamo nutrito
  • voi avete nutrito
  • loro hanno nutrito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nutrivo
  • tu nutrivi
  • lui/lei nutriva
  • noi nutrivamo
  • voi nutrivate
  • loro nutrivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nutrii
  • tu nutristi
  • lui/lei nutrì
  • noi nutrimmo
  • voi nutriste
  • loro nutrirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nutrirò
  • tu nutrirai
  • lui/lei nutrirà
  • noi nutriremo
  • voi nutrirete
  • loro nutriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io nutrirei
  • tu nutriresti
  • lui/lei nutrirebbe
  • noi nutriremmo
  • voi nutrireste
  • loro nutrirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nutra
  • che tu nutra
  • che lui/lei nutra
  • che noi nutriamo
  • che voi nutriate
  • che loro nutrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nutrissi
  • che tu nutrissi
  • che lui/lei nutrisse
  • che noi nutrissimo
  • che voi nutriste
  • che loro nutrissero

Mệnh lệnh imperativo

  • nutri! (tu)
  • nutra! (lei)
  • nutriamo! (noi)
  • nutrite! (voi)
  • nutrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutrire

Đồng nghĩa

Họ từ của nutrire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nourish; to feed; to breastfeed; to raise (a child); to have (a feeling: doubt, confidence, hope, suspicion, etc.); to foment, to sow (a scandal, discord, etc.)

Câu hỏi thường gặp

nutrire nghĩa là gì?

nutrire (động từ) nghĩa là cho ăn, nuôi dưỡng.

Chia động từ nutrire ở thì hiện tại thế nào?

io nutro, tu nutri, lui/lei nutre, noi nutriamo, voi nutrite, loro nutrono. Phân từ quá khứ: nutrito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.