TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nutrizione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nutrizione · số nhiều: le nutrizioni

nutrizione nghĩa là sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.

Nghĩa của nutrizione

Danh từ · giống cái

  1. Sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nutrition; nourishment

Câu hỏi thường gặp

nutrizione nghĩa là gì?

nutrizione (danh từ) nghĩa là sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.

nutrizione là giống đực hay giống cái?

nutrizione là danh từ giống cái: la nutrizione, số nhiều le nutrizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.