nutrice
danh từ giống cái
/nuˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nutrice · số nhiều: le nutrici
nutrice nghĩa là bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa của nutrice
Danh từ · giống cái
- Bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wet nurse
Câu hỏi thường gặp
nutrice nghĩa là gì?
nutrice (danh từ) nghĩa là bảo mẫu, bảo mỗ.
nutrice là giống đực hay giống cái?
nutrice là danh từ giống cái: la nutrice, số nhiều le nutrici.