TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nutrice

danh từ giống cái
/nuˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nutrice · số nhiều: le nutrici

nutrice nghĩa là bảo mẫu, bảo mỗ.

Nghĩa của nutrice

Danh từ · giống cái

  1. Bảo mẫu, bảo mỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wet nurse

Câu hỏi thường gặp

nutrice nghĩa là gì?

nutrice (danh từ) nghĩa là bảo mẫu, bảo mỗ.

nutrice là giống đực hay giống cái?

nutrice là danh từ giống cái: la nutrice, số nhiều le nutrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.