TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portare a termine

giọng máy của trình duyệt

portare a termine nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của portare a termine

Động từ

  1. Hoàn thành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap up, complete; to see through or see out

Câu hỏi thường gặp

portare a termine nghĩa là gì?

portare a termine (động từ) nghĩa là hoàn thành.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.