TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piccino

/pitˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

piccino nghĩa là tí hon.

Nghĩa của piccino

Tính từ

  1. Tí hon.

Dạng từ của piccino

Giống cái số ítpiccina
Giống đực số nhiềupiccini
Giống cái số nhiềupiccine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ little, small, tiny
  • Danh từ little one (young child)

Câu hỏi thường gặp

piccino nghĩa là gì?

piccino (tính từ) nghĩa là tí hon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.