TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piede di corvo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piede di corvo · số nhiều: i piedi di corvo

piede di corvo nghĩa là chông sắt.

Nghĩa của piede di corvo

Danh từ · giống đực

  1. Chông sắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caltrop (metal object)

Câu hỏi thường gặp

piede di corvo nghĩa là gì?

piede di corvo (danh từ) nghĩa là chông sắt.

piede di corvo là giống đực hay giống cái?

piede di corvo là danh từ giống đực: il piede di corvo, số nhiều i piedi di corvo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.