TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

veduta

danh từ giống cái
/veˈdu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la veduta · số nhiều: le vedute

veduta nghĩa là cảnh vật.

Nghĩa của veduta

Danh từ · giống cái

  1. Cảnh vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ view, vista, panorama

Câu hỏi thường gặp

veduta nghĩa là gì?

veduta (danh từ) nghĩa là cảnh vật.

veduta là giống đực hay giống cái?

veduta là danh từ giống cái: la veduta, số nhiều le vedute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.