veduta
danh từ giống cái
/veˈdu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la veduta · số nhiều: le vedute
veduta nghĩa là cảnh vật.
Nghĩa của veduta
Danh từ · giống cái
- Cảnh vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ view, vista, panorama
Câu hỏi thường gặp
veduta nghĩa là gì?
veduta (danh từ) nghĩa là cảnh vật.
veduta là giống đực hay giống cái?
veduta là danh từ giống cái: la veduta, số nhiều le vedute.