vegano
/veˈɡa.no/ giọng máy của trình duyệt
vegano nghĩa là thuần chay.
Nghĩa của vegano
Tính từ
- Thuần chay.
Dạng từ của vegano
| Giống cái số ít | vegana |
| Giống đực số nhiều | vegani |
| Giống cái số nhiều | vegane |
Câu ví dụ với vegano
- Tom è vegano. Tom ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6689297
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vegan (relating to vegans or veganism)
- Danh từ vegan (person who follows a vegan diet)
Câu hỏi thường gặp
vegano nghĩa là gì?
vegano (tính từ) nghĩa là thuần chay.