TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Medio Oriente

giọng máy của trình duyệt

Medio Oriente nghĩa là trung đông.

Nghĩa của Medio Oriente

Danh từ riêng

  1. Trung đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Middle East (the geopolitical region at the intersection of Asia, Africa and Europe, comprising West Asia excluding the South Caucasus and additionally including all of Egypt and all of Turkey)

Câu hỏi thường gặp

Medio Oriente nghĩa là gì?

Medio Oriente (danh từ riêng) nghĩa là trung đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.