TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mediterraneo

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.di.terˈra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

mediterraneo nghĩa là địa trung hải.

Nghĩa của mediterraneo

Tính từ

  1. Địa trung hải.

Danh từ riêng

Mediterraneo
  1. Địa trung hải.

Dạng từ của mediterraneo

Giống cái số ítmediterranea
Giống đực số nhiềumediterranei
Giống cái số nhiềumediterranee

Họ từ của mediterraneo

Cụm từ, thành ngữ với mediterraneo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inland, mediterraneous; Mediterranean

Câu hỏi thường gặp

mediterraneo nghĩa là gì?

mediterraneo (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là địa trung hải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.