TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meglio

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

meglio nghĩa là tốt hơn, khá hơn.

Nghĩa của meglio

Tính từ

  1. Tốt hơn, khá hơn, khoẻ hơn.

Dạng từ của meglio

So sánh hơnof bene

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meglio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với meglio

Câu ví dụ với meglio

  • È meglio se ne parli prima con lui. Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #1762749
  • Non ho niente di meglio da fare. Tôi không có thứ gì tốt hơn để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387355
  • Penso che sia meglio non essere maleducati. tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399292
  • Faresti meglio a invitarli altrimenti si offenderanno. Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605648
  • Ho tradotto la poesia meglio che potevo. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856669
  • Ho tradotto la poesia come meglio potevo. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856671
  • Tom suona il piano meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284542
  • Tom suona il pianoforte meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ better, (the) best
  • Phó từ better; best
  • Danh từ the best thing, the best part; the better

Câu hỏi thường gặp

meglio nghĩa là gì?

meglio (tính từ) nghĩa là tốt hơn, khá hơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.