TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meglio tardi che mai

giọng máy của trình duyệt

meglio tardi che mai nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không.

Nghĩa của meglio tardi che mai

Tục ngữ

  1. Có còn hơn không, muộn còn hơn không.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ better late than never

Câu hỏi thường gặp

meglio tardi che mai nghĩa là gì?

meglio tardi che mai (tục ngữ) nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.