TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ottone

danh từ giống đực
/otˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ottone · số nhiều: gli ottoni

ottone nghĩa là đồng thau.

Nghĩa của ottone

Danh từ · giống đực

  1. Đồng thau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brass; the brass section of an orchestra

Câu hỏi thường gặp

ottone nghĩa là gì?

ottone (danh từ) nghĩa là đồng thau.

ottone là giống đực hay giống cái?

ottone là danh từ giống đực: l'ottone, số nhiều gli ottoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.