ottobre
đi với mạo từ: l'ottobre
ottobre nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của ottobre
Danh từ · giống đực
- Tháng Mười.
Câu ví dụ với ottobre
- Il mio compleanno è il venti ottobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6159624
- Abbiamo un sacco di giornate molto belle a ottobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854570
- Abbiamo un sacco di giornate molto belle in ottobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854572
- Oggi è il venti ottobre. Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7317174
- Noi abbiamo un sacco di giornate molto belle a ottobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854571
- Noi abbiamo un sacco di giornate molto belle in ottobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854573
- Ottobre è finito. Tháng Mười đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415594
- È già ottobre. Đã tháng Mười rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ October
Câu hỏi thường gặp
ottobre nghĩa là gì?
ottobre (danh từ) nghĩa là tháng mười.
ottobre là giống đực hay giống cái?
ottobre là danh từ giống đực: l'ottobre.