TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locuzione nominale

danh từ giống cái
/lo.kutˈt͡sjo.ne no.miˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locuzione nominale · số nhiều: le locuzioni nominali

locuzione nominale nghĩa là cụm danh từ, danh ngữ.

Nghĩa của locuzione nominale

Danh từ · giống cái

  1. Cụm danh từ, danh ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noun phrase

Câu hỏi thường gặp

locuzione nominale nghĩa là gì?

locuzione nominale (danh từ) nghĩa là cụm danh từ, danh ngữ.

locuzione nominale là giống đực hay giống cái?

locuzione nominale là danh từ giống cái: la locuzione nominale, số nhiều le locuzioni nominali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.