locuzione nominale
danh từ giống cái
/lo.kutˈt͡sjo.ne no.miˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la locuzione nominale · số nhiều: le locuzioni nominali
locuzione nominale nghĩa là cụm danh từ, danh ngữ.
Nghĩa của locuzione nominale
Danh từ · giống cái
- Cụm danh từ, danh ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noun phrase
Câu hỏi thường gặp
locuzione nominale nghĩa là gì?
locuzione nominale (danh từ) nghĩa là cụm danh từ, danh ngữ.
locuzione nominale là giống đực hay giống cái?
locuzione nominale là danh từ giống cái: la locuzione nominale, số nhiều le locuzioni nominali.