numero complesso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il numero complesso · số nhiều: i numeri complessi
numero complesso nghĩa là số phức.
Nghĩa của numero complesso
Danh từ · giống đực
- Số phức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ complex number
Câu hỏi thường gặp
numero complesso nghĩa là gì?
numero complesso (danh từ) nghĩa là số phức.
numero complesso là giống đực hay giống cái?
numero complesso là danh từ giống đực: il numero complesso, số nhiều i numeri complessi.