TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numero atomico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il numero atomico · số nhiều: i numeri atomici

numero atomico nghĩa là Số nguyên tử.

Nghĩa của numero atomico

Danh từ · giống đực

  1. Số nguyên tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atomic number

Câu hỏi thường gặp

numero atomico nghĩa là gì?

numero atomico (danh từ) nghĩa là Số nguyên tử.

numero atomico là giống đực hay giống cái?

numero atomico là danh từ giống đực: il numero atomico, số nhiều i numeri atomici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.