numero di telefono
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il numero di telefono · số nhiều: i numeri di telefono
numero di telefono nghĩa là số điện thoại, số phôn.
Nghĩa của numero di telefono
Danh từ · giống đực
- Số điện thoại, số phôn, số dây nói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numero di telefono
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephone number, phone number
Câu hỏi thường gặp
numero di telefono nghĩa là gì?
numero di telefono (danh từ) nghĩa là số điện thoại, số phôn.
numero di telefono là giống đực hay giống cái?
numero di telefono là danh từ giống đực: il numero di telefono, số nhiều i numeri di telefono.