TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numero irrazionale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il numero irrazionale · số nhiều: i numeri irrazionali

numero irrazionale nghĩa là số vô tỉ.

Nghĩa của numero irrazionale

Danh từ · giống đực

  1. Số vô tỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ irrational number

Câu hỏi thường gặp

numero irrazionale nghĩa là gì?

numero irrazionale (danh từ) nghĩa là số vô tỉ.

numero irrazionale là giống đực hay giống cái?

numero irrazionale là danh từ giống đực: il numero irrazionale, số nhiều i numeri irrazionali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.