numero di massa
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il numero di massa · số nhiều: i numeri di massa
numero di massa nghĩa là số khối.
Nghĩa của numero di massa
Danh từ · giống đực
- Số khối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mass number
Câu hỏi thường gặp
numero di massa nghĩa là gì?
numero di massa (danh từ) nghĩa là số khối.
numero di massa là giống đực hay giống cái?
numero di massa là danh từ giống đực: il numero di massa, số nhiều i numeri di massa.