TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spessore

danh từ giống đực
/spesˈso.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spessore · số nhiều: gli spessori

spessore nghĩa là dày.

Nghĩa của spessore

Danh từ · giống đực

  1. Dày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thickness; depth, insight

Câu hỏi thường gặp

spessore nghĩa là gì?

spessore (danh từ) nghĩa là dày.

spessore là giống đực hay giống cái?

spessore là danh từ giống đực: lo spessore, số nhiều gli spessori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.