spesa
đi với mạo từ: la spesa · số nhiều: le spese
spesa nghĩa là chi phí, khoản chi, việc đi chợ.
Nghĩa của spesa
Danh từ · giống cái
- Chi phí, khoản chi. (biên soạn)
- Việc đi chợ (fare la spesa — đi chợ) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spesa
Đồng nghĩa
Họ từ của spesa
Câu ví dụ với spesa
- Devo andare a fare la spesa. Tornerò tra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735896
- Devo andare a fare la spesa. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expense; expenditure; spending; cost; charge; shopping; purchase; buy; groceries
Câu hỏi thường gặp
spesa nghĩa là gì?
spesa (danh từ) nghĩa là chi phí, khoản chi, việc đi chợ.
spesa là giống đực hay giống cái?
spesa là danh từ giống cái: la spesa, số nhiều le spese.