TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sperone

danh từ giống đực
/speˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sperone · số nhiều: gli speroni

sperone nghĩa là đinh thúc ngựa, cựa.

Nghĩa của sperone

Danh từ · giống đực

  1. Đinh thúc ngựa.
  2. Cựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spur; ram; buttress

Câu hỏi thường gặp

sperone nghĩa là gì?

sperone (danh từ) nghĩa là đinh thúc ngựa, cựa.

sperone là giống đực hay giống cái?

sperone là danh từ giống đực: lo sperone, số nhiều gli speroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.