fantasma
đi với mạo từ: il fantasma · số nhiều: i fantasmi
fantasma nghĩa là ma, ma quỉ.
Nghĩa của fantasma
Danh từ · giống đực
- Ma, ma quỉ, bóng ma.
Câu ví dụ với fantasma
- Io non credo che i fantasmi esistano. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528197
- No, non ho paura dei fantasmi. Không, tôi không sợ ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384883
- Non credo che i fantasmi esistano. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803680
- Io penso che i fantasmi esistano. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559182
- Penso che i fantasmi esistano. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #748234
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ghost, spectre; illusion
Câu hỏi thường gặp
fantasma nghĩa là gì?
fantasma (danh từ) nghĩa là ma, ma quỉ.
fantasma là giống đực hay giống cái?
fantasma là danh từ giống đực: il fantasma, số nhiều i fantasmi.