TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fantasma

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fanˈtaz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fantasma · số nhiều: i fantasmi

fantasma nghĩa là ma, ma quỉ.

Nghĩa của fantasma

Danh từ · giống đực

  1. Ma, ma quỉ, bóng ma.

Câu ví dụ với fantasma

  • Io non credo che i fantasmi esistano. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528197
  • No, non ho paura dei fantasmi. Không, tôi không sợ ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384883
  • Non credo che i fantasmi esistano. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803680
  • Io penso che i fantasmi esistano. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559182
  • Penso che i fantasmi esistano. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #748234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ghost, spectre; illusion

Câu hỏi thường gặp

fantasma nghĩa là gì?

fantasma (danh từ) nghĩa là ma, ma quỉ.

fantasma là giống đực hay giống cái?

fantasma là danh từ giống đực: il fantasma, số nhiều i fantasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.