TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fantasticare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fan.tas.tiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

fantasticare nghĩa là mơ mộng.

Nghĩa của fantasticare

Động từ

  1. Mơ mộng.

Chia động từ fantasticare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fantasticatoDanh động từ: fantasticando

Hiện tại presente

  • io fantastico
  • tu fantastichi
  • lui/lei fantastica
  • noi fantastichiamo
  • voi fantasticate
  • loro fantasticano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fantasticato
  • tu hai fantasticato
  • lui/lei ha fantasticato
  • noi abbiamo fantasticato
  • voi avete fantasticato
  • loro hanno fantasticato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fantasticavo
  • tu fantasticavi
  • lui/lei fantasticava
  • noi fantasticavamo
  • voi fantasticavate
  • loro fantasticavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fantasticai
  • tu fantasticasti
  • lui/lei fantasticò
  • noi fantasticammo
  • voi fantasticaste
  • loro fantasticarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fantasticherò
  • tu fantasticherai
  • lui/lei fantasticherà
  • noi fantasticheremo
  • voi fantasticherete
  • loro fantasticheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fantasticherei
  • tu fantasticheresti
  • lui/lei fantasticherebbe
  • noi fantasticheremmo
  • voi fantastichereste
  • loro fantasticherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fantastichi
  • che tu fantastichi
  • che lui/lei fantastichi
  • che noi fantastichiamo
  • che voi fantastichiate
  • che loro fantastichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fantasticassi
  • che tu fantasticassi
  • che lui/lei fantasticasse
  • che noi fantasticassimo
  • che voi fantasticaste
  • che loro fantasticassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fantastica! (tu)
  • fantastichi! (lei)
  • fantastichiamo! (noi)
  • fantasticate! (voi)
  • fantastichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của fantasticare

Câu ví dụ với fantasticare

  • Passava ore a fantasticare su di lui. Cô ấy dành hàng giờ mơ mộng về anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to daydream; to fantasize

Câu hỏi thường gặp

fantasticare nghĩa là gì?

fantasticare (động từ) nghĩa là mơ mộng.

Chia động từ fantasticare ở thì hiện tại thế nào?

io fantastico, tu fantastichi, lui/lei fantastica, noi fantastichiamo, voi fantasticate, loro fantasticano. Phân từ quá khứ: fantasticato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.