fante
danh từ cả hai giống
/ˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la fante · số nhiều: i fanti
fante nghĩa là bộ binh, bồi.
Nghĩa của fante
Danh từ · cả hai giống
- Bộ binh.
- Bồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fante
Đồng nghĩa
Họ từ của fante
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infantryman; jack, knave; helper; servant; lowly man; maid, domestic; child; man
- Tính từ speaking, saying
Câu hỏi thường gặp
fante nghĩa là gì?
fante (danh từ) nghĩa là bộ binh, bồi.
fante là giống đực hay giống cái?
fante là danh từ cả hai giống: il/la fante, số nhiều i fanti.