TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fante

danh từ cả hai giống
/ˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la fante · số nhiều: i fanti

fante nghĩa là bộ binh, bồi.

Nghĩa của fante

Danh từ · cả hai giống

  1. Bộ binh.
  2. Bồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fante

Đồng nghĩa

Họ từ của fante

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infantryman; jack, knave; helper; servant; lowly man; maid, domestic; child; man
  • Tính từ speaking, saying

Câu hỏi thường gặp

fante nghĩa là gì?

fante (danh từ) nghĩa là bộ binh, bồi.

fante là giống đực hay giống cái?

fante là danh từ cả hai giống: il/la fante, số nhiều i fanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.