TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fantoccio

danh từ giống đực
/fanˈtɔt.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fantoccio · số nhiều: i fantocci

fantoccio nghĩa là con rối, bù nhìn.

Nghĩa của fantoccio

Danh từ · giống đực

  1. Con rối.
  2. Bù nhìn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fantoccio

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với fantoccio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dummy; puppet; doll; a weak-willed man who lets others determine his choices
  • Tính từ figurehead, front (attributive)

Câu hỏi thường gặp

fantoccio nghĩa là gì?

fantoccio (danh từ) nghĩa là con rối, bù nhìn.

fantoccio là giống đực hay giống cái?

fantoccio là danh từ giống đực: il fantoccio, số nhiều i fantocci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.