TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

burattino

danh từ giống đực
/bu.ratˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il burattino · số nhiều: i burattini

burattino nghĩa là con rối.

Nghĩa của burattino

Danh từ · giống đực

  1. Con rối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burattino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puppet

Câu hỏi thường gặp

burattino nghĩa là gì?

burattino (danh từ) nghĩa là con rối.

burattino là giống đực hay giống cái?

burattino là danh từ giống đực: il burattino, số nhiều i burattini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.