faraone
danh từ giống đực
/fa.raˈo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il faraone · số nhiều: i faraoni
faraone nghĩa là pha-ra-ông.
Nghĩa của faraone
Danh từ · giống đực
- Pha-ra-ông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pharaoh; faro
Câu hỏi thường gặp
faraone nghĩa là gì?
faraone (danh từ) nghĩa là pha-ra-ông.
faraone là giống đực hay giống cái?
faraone là danh từ giống đực: il faraone, số nhiều i faraoni.