TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arcata

danh từ giống cái
/arˈka.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arcata · số nhiều: le arcate

arcata nghĩa là cửa tò vò.

Nghĩa của arcata

Danh từ · giống cái

  1. Cửa tò vò.

Họ từ của arcata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arcade, arch, span; arch

Câu hỏi thường gặp

arcata nghĩa là gì?

arcata (danh từ) nghĩa là cửa tò vò.

arcata là giống đực hay giống cái?

arcata là danh từ giống cái: l'arcata, số nhiều le arcate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.