TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arbitro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈar.bi.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arbitro · số nhiều: gli arbitri

arbitro nghĩa là trọng tài.

Nghĩa của arbitro

Danh từ · giống đực

  1. Trọng tài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ referee, umpire; arbitrator

Câu hỏi thường gặp

arbitro nghĩa là gì?

arbitro (danh từ) nghĩa là trọng tài.

arbitro là giống đực hay giống cái?

arbitro là danh từ giống đực: l'arbitro, số nhiều gli arbitri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.