arbitro
/ˈar.bi.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arbitro · số nhiều: gli arbitri
arbitro nghĩa là trọng tài.
Nghĩa của arbitro
Danh từ · giống đực
- Trọng tài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ referee, umpire; arbitrator
Câu hỏi thường gặp
arbitro nghĩa là gì?
arbitro (danh từ) nghĩa là trọng tài.
arbitro là giống đực hay giống cái?
arbitro là danh từ giống đực: l'arbitro, số nhiều gli arbitri.