TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

archeologia

danh từ giống cái
/ar.ke.o.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'archeologia · số nhiều: le archeologie

archeologia nghĩa là khảo cổ học.

Nghĩa của archeologia

Danh từ · giống cái

  1. Khảo cổ học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archaeology, archeology

Câu hỏi thường gặp

archeologia nghĩa là gì?

archeologia (danh từ) nghĩa là khảo cổ học.

archeologia là giống đực hay giống cái?

archeologia là danh từ giống cái: l'archeologia, số nhiều le archeologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.