gamma
/ˈɡam.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la gamma · số nhiều: i gamme
gamma nghĩa là dãy, chuỗi.
Nghĩa của gamma
Danh từ · cả hai giống
- Dãy, chuỗi, loạt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the name of the Greek-script letter Γ/γ; gamma; range, gamut
Câu hỏi thường gặp
gamma nghĩa là gì?
gamma (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi.
gamma là giống đực hay giống cái?
gamma là danh từ cả hai giống: il/la gamma, số nhiều i gamme.