TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gamma

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡam.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la gamma · số nhiều: i gamme

gamma nghĩa là dãy, chuỗi.

Nghĩa của gamma

Danh từ · cả hai giống

  1. Dãy, chuỗi, loạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the name of the Greek-script letter Γ/γ; gamma; range, gamut

Câu hỏi thường gặp

gamma nghĩa là gì?

gamma (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi.

gamma là giống đực hay giống cái?

gamma là danh từ cả hai giống: il/la gamma, số nhiều i gamme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.