assortimento
danh từ giống đực
/as.sor.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assortimento · số nhiều: gli assortimenti
assortimento nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.
Nghĩa của assortimento
Danh từ · giống đực
- Dãy, chuỗi, loạt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assortimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assortment, range, array, selection, choice, mixed bag
Câu hỏi thường gặp
assortimento nghĩa là gì?
assortimento (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.
assortimento là giống đực hay giống cái?
assortimento là danh từ giống đực: l'assortimento, số nhiều gli assortimenti.