TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assortimento

danh từ giống đực
/as.sor.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assortimento · số nhiều: gli assortimenti

assortimento nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.

Nghĩa của assortimento

Danh từ · giống đực

  1. Dãy, chuỗi, loạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assortimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assortment, range, array, selection, choice, mixed bag

Câu hỏi thường gặp

assortimento nghĩa là gì?

assortimento (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi, loạt.

assortimento là giống đực hay giống cái?

assortimento là danh từ giống đực: l'assortimento, số nhiều gli assortimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.