TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ventaglio

danh từ giống đực
/venˈtaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ventaglio · số nhiều: i ventagli

ventaglio nghĩa là quạt, quạt tay.

Nghĩa của ventaglio

Danh từ · giống đực

  1. Quạt, quạt tay.

Họ từ của ventaglio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fan (hand-held device); series, range

Câu hỏi thường gặp

ventaglio nghĩa là gì?

ventaglio (danh từ) nghĩa là quạt, quạt tay.

ventaglio là giống đực hay giống cái?

ventaglio là danh từ giống đực: il ventaglio, số nhiều i ventagli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.