TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vento · số nhiều: i venti

vento nghĩa là gió.

Nghĩa của vento

Danh từ · giống đực

  1. Gió.

Cụm từ, thành ngữ với vento

Câu ví dụ với vento

  • Un giorno correrò come il vento. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386464
  • C'era un forte vento quel giorno. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622740
  • Il vento sta soffiando verso est. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515098
  • Il vento si è calmato. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239674
  • Una bandiera rossa e bianca stava sventolando nel vento. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446428
  • Non c'è vento oggi. Hôm nay đéo có gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823826
  • Il vento si calmò. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239675
  • C'era molto vento. Có rất nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wind (movement of air caused by differences in atmospheric pressure)

Câu hỏi thường gặp

vento nghĩa là gì?

vento (danh từ) nghĩa là gió.

vento là giống đực hay giống cái?

vento là danh từ giống đực: il vento, số nhiều i venti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.