TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balestra

danh từ giống cái
/baˈlɛs.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la balestra · số nhiều: le balestre

balestra nghĩa là ná, nỏ, nhíp.

Nghĩa của balestra

Danh từ · giống cái

  1. Ná, nỏ.
  2. Nhíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crossbow; leaf spring

Câu hỏi thường gặp

balestra nghĩa là gì?

balestra (danh từ) nghĩa là ná, nỏ, nhíp.

balestra là giống đực hay giống cái?

balestra là danh từ giống cái: la balestra, số nhiều le balestre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.